Bảng giá tổng hợp cho thuê xe du lịch

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH (theo tỉnh/thành)

(08) 38405161 – 0919 100 864 – 0919 411 481 – 0913 715 360

  • Xe chất lượng cao, đời mới;
  • Tài xế phục vụ ân cần, chu đáo;
  • Giá hợp lí, tiết kiệm chi phí.
 Đơn vị tính: đồng
STT Tuyến đường Km Thời gian 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ
1 An Giang (Châu Đốc) 380 2 ngày 2.800.000 3.000.000 3.500.000 5.400.000 8.500.000
 2  Bến Tre 200 1 ngày 1.400.000 1.500.000 1.800.000 2.800.000 4.800.000
3 Bình Dương 70 1 ngày 600.000 700.000 800.000 1.600.000 2.400.000
4 Bình Thuận (Phan Thiết) 430 2 ngày 2.250.000 2.500.000 3.000.000 5.000.000 8.500.000
5 Bình Thuận (Mũi Né) 430 3 ngày 2.900.000 3.300.000 4.100.000 6.100.000 9.600.000
6 Bà Rịa Vũng Tàu 220 1 ngày 1.400.000 1.500.000 1.800.000 2.800.000 4.800.000
7 Bà Rịa Vũng Tàu 2 ngày 220 2 ngày 2.200.000 2.400.000 2.600.000 3.900.000 6.500.000
8 Cà Mau 690 2 ngày 3.700.000 4.000.000 5.000.000 6.800.000 10.000.000
9 Cần Thơ 350 2 ngày 2.400.000 3.000.000 3.200.000 4.800.000 8.500.000
10 Đắk Lăk (Buôn Mê Thuột) 710 3 ngày 3.500.000 3.700.000 5.200.000 7.200.000 12.000.000
11 Đồng Nai 60 1 ngày 600.000 700.000 8.000.000 1.600.000 2.400.000
12 Đồng Tháp 340 1 ngày 1.900.000 2.000.000 2.100.000 3.500.000 6.000.000
13 Hậu Giang 440 1 ngày 2.000.000 2.200.000 2.400.000 3.800.000 6.300.000
14 Khánh Hòa (Nha Trang – Đà Lạt) 1.200 5 ngày 6.900.000 6.700.000 8.000.000 10.500.000 17.000.000
15 Khánh Hòa (Nha Trang) 900 3 ngày 4.400.000 5.200.000 5.800.000 7.800.000 13.000.000
16 Khánh Hòa (Nha Trang) 900 4 ngày 5.000.000 5.800.000 6.400.000 8.800.000 14.000.000
17 Kiên Giang (Hà Tiên – Châu Đốc) 780 3 ngày 4.300.000 4.600.000 5.500.000 74.000.000 13.000.000
18 Lâm Đồng (Đà Lạt) 600 3 ngày 3.800.000 4.300.000 4.500.000 7.200.000 10.500.000
19 Lâm Đồng (Đà Lạt) 600 4 ngày 4.400.000 4.900.000 5.500.000 8.000.000 12.000.000
20 Long An (Vĩnh Hưng) 280 1 ngày 1.800.000 1.900.000 2.000.000 3.400.000 6.000.000
21 Long An (Tân An) 100 1 ngày 700.000 900.000 1.000.000 1.600.000 2.500.000
22 Ninh Thuận (Ninh Chữ – Vĩnh Hy) 700 2 ngày 3.700.000 3.900.000 4.400.000 6.500.000 10.000.000
23 Ninh Thuận (Ninh Chữ – Vĩnh Hy) 700 3 ngày 4.300.000 4.400.000 5.300.000 7.000.000 12.000.000
24 Sóc Trăng 470 1 ngày 2.100.000 2.300.000 2.500.000 3.900.000 6.500.000
25 Tây Ninh 220 1 ngày 1.400.000 1.500.000 1.800.000 2.800.000 4.800.000
26 Tiền Giang (Mỹ Tho) 150 1 ngày 950.000 1.150.000 1.300.000 2.000.000 4.000.000
27 Trà Vinh 300 1 ngày 1.800.000 1.900.000 2.000.000 3.400.000 6.000.000
28 Vĩnh Long 280 1 ngày 1.800.000 1.900.000 2.000.000 3.400.000 6.000.000

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH (theo tỉnh/thành)

Báo giá: (08) 3840 5161 – 0919 100 864 – 0919 411 481 – 0913 715 360

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn