Bảng giá cho thuê xe du lịch theo km

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH (THEO KM)

(08) 38405161 – 0919100864 – 0919411481 – 0913715360

  • Xe chất lượng cao, đời mới;
  • Tài xế phục vụ ân cần, chu đáo;
  • Giá hợp lí, tiết kiệm chi phí.

 Đơn vị tính: đồng

KM Xe 4 chỗ Xe 7 chỗ Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 45 chỗ Giới hạn thời gian
≤ 75 km  800.000 900.000 1.100.000 1.500.000 2.500.000 Giới hạn: 06 giờ
75 – 100 km 900.000 1.000.000 1.200.000 1.700.000 2.700.000 Giới hạn: 07 giờ
100 – 125 km 1.000.000 1.100.000 1.300.000 1.900.000 2.900.000 Giới hạn: 08 giờ
125 – 150 km  1.100.000 1.200.000 1.400.000 2.100.000 3.100.000 Giới hạn: 09 giờ
150 – 175 km 1.200.000 1.300.000 1.500.000 2.300.000 3.300.000 Giới hạn: 10 giờ
175 – 200 km 1.300.000 1.400.000 1.600.000 2.400.000 3.500.000 Giới hạn: 11 giờ
200 – 225 km 1.400.000 1.500.000 1.700.000 2.500.000 3.700.000 Giới hạn: 12 giờ
225 – 250 km 1.500.000 1.600.000 1.800.000 2.600.000 3.900.000 Giới hạn: 13 giờ
250 – 275 km  1.600.000 1.700.000  1.900.000 2.700.000 4.100.000 Giới hạn: 14 giờ
275 – 300 km 1.700.000 1.800.000 2.000.000 2.800.000 4.300.000 Giới hạn: 15 giờ
 300 – 325 km 1.800.000 1.900.000 2.100.000 2.900.000 4.500.000 Giới hạn: 16 giờ
Vượt giờ
≥ 300 – 1.000km  5,500 đ/km 5.800 đ/km 6.500 đ/km 9.500 đ/km 14.000 đ/km
≥ 1.000 km  5.000 đ/km 5.500 đ/km 6.300 đ/km 9.300 đ/km 13.500 đ/km

Chú ý:
+ Giá trên áp dụng cho ngày thường, nếu đi vào dịp cuối tuần (thứ 7, CN), phụ thu 10% đối với xe 4, 7, 16 chỗ.
+ Giá trên áp dụng cho ngày thường, nếu đi vào dịp cuối tuần (thứ 7, CN), phụ thu 20% đối với xe 29, 35, 45 chỗ.
+ Nếu quý khách đi 1 chiều thì nhân đôi đoạn đường để tính km (khỏang cách các địa phương có trong bảng giá).
+ Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, nhiên liệu, phí cầu đường.
+ Giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT, bến bãi đậu xe, ăn nghỉ tài xế (250.000 đồng/ ngày đêm).

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn